Báo giá thi công nội thất luôn là thông tin được nhiều gia chủ quan tâm khi bắt đầu hoàn thiện nhà ở, cửa hàng hoặc văn phòng. Việc nắm rõ chi phí chi tiết từng hạng mục giúp khách hàng dễ dàng dự trù ngân sách, lựa chọn vật liệu phù hợp, tránh phát sinh ngoài ý muốn. Trong năm 2026, giá thi công nội thất có nhiều thay đổi do chi phí vật liệu và nhân công tăng nhẹ so với các năm trước.
Bài viết này nội thất Bảo An Design cập nhật báo giá thi công nội thất 3/2026. Quy đổi dễ hiểu theo mét vuông (m2) và mét dài (md), phù hợp cho việc dự trù ngân sách. Chúng tôi có bảng báo giá chung, bảng giá theo phòng, theo phong cách và một số dự án thực tế để bạn đối chiếu. Nếu đã có bản vẽ, bạn có thể gửi để nhận dự toán chi tiết nhé!
1. Báo giá thi công nội thất trọn gói gồm những hạng mục nào?
Thông thường, báo giá thi công nội thất sẽ được chia thành nhiều hạng mục cụ thể để khách hàng dễ theo dõi và lựa chọn. Các hạng mục phổ biến gồm:
-
Thi công phần gỗ của từng không gian: Phòng khách, phòng ngủ, phòng bếp, phòng trẻ em, tủ kệ, vách ốp tường, vách trang trí…
-
Thi công trần nhà: Trần thạch cao, trần nhựa, trần gỗ…
-
Thi công lát sàn: Sàn gỗ, sàn nhựa
-
Thi công rèm cửa
- Thi công tường: Sơn bả, vẽ tranh tường, giấy dán tường, ốp tường
-
Thi công đèn trang trí, đèn chiếu sáng
-
Lắp đặt thiết bị nội thất và phụ kiện…
Tùy vào phong cách thiết kế và vật liệu sử dụng mà báo giá thi công nội thất có thể dao động khác nhau.
2. Công thức tính giá thi công nội thất
Việc hiểu rõ cách đơn vị tính toán chi phí là bước đầu tiên để quý khách có thể dự toán chi phí nội thất và kiểm soát khung ngân sách thi công. Trong thi công nội thất, đơn giá được tính toán theo hai đơn vị phổ biến: Mét vuông (m2) và mét dài (md).
2.1. Công thức tính giá thi công nội thất theo m2
→ Áp dụng công thức Ngang × Cao × Đơn giá = Thành tiền
Đơn vị m2 thường áp dụng cho các hạng mục có diện tích bề mặt lớn, dễ tính toán và không có quá nhiều chi tiết cấu tạo phức tạp bên trong như: Tủ quần áo, tủ sách, tủ trang trí, vách ốp trang trí, vách lam, sàn gỗ, trần thạch cao (nếu không tính theo vật liệu đặc thù như đá).
Ví dụ: Vách ốp gỗ MDF Melamine An Cường có kích thước ngang 4m, cao 2.6m. Đơn giá thi công là 900.000VNĐ/m2.
Thành tiền báo giá thi công nội thất theo m2: 4 × 2,6 × 900.000 = 9.360.000VNĐ.

Công thức tính giá thi công nội thất theo m2
2.2. Công thức tính giá thi công nội thất theo md
→ Áp dụng công thức Dài × Đơn giá = Thành tiền
Đơn vị mét dài được áp dụng phổ biến cho các sản phẩm nội thất có cấu trúc khối hộp, bao gồm nhiều chi tiết phức tạp, kích thước thay đổi linh hoạt và có chiều sâu cố định theo tiêu chuẩn
Giải thích: Đơn giá theo md đã bao gồm chi phí vật tư và nhân công cho toàn bộ chiều cao và chiều sâu tiêu chuẩn của sản phẩm đó. Đây là cách tính phổ biến nhất để báo giá tủ bếp.
Ví dụ: Báo giá tủ bếp dưới MDF chống ẩm An Cường (đã bao gồm hộc kéo, cánh, bản lề) là 5.500.000đ/md. Nếu chiều dài bếp là 3m.
Thành tiền báo giá thi công nội thất theo mét dài: 3m x 5.500.000đ/md = 16.500.000đ (Chưa bao gồm mặt đá, phụ kiện, thiết bị).

Công thức tính giá thi công nội thất theo md
3. Báo giá thi công nội thất chi tiết tại Bảo An Design
3.1. Báo giá thi công nội thất theo phong cách thiết kế
Mỗi công trình thiết kế nội thất theo phong cách khác nhau sẽ có báo giá thi công khác nhau. Dưới đây là một số báo giá của Bảo An Design
| Báo giá thi công nội thất theo phong cách thiết kế | ||||
|---|---|---|---|---|
| Phong cách | Diện tích (m2) | Gói tiết kiệm (VNĐ/m2) | Gói trung bình (VNĐ/m2) | Gói cao cấp (VNĐ/m2) |
| Hiện đại (Modern) | 150 | 2.700.000 | 3.200.000 | 4.200.000 |
| Tân cổ điển | 160 | 3.000.000 | 3.800.000 | 5.000.000 |
| Luxury | 180 | 3.500.000 | 4.500.000 | 6.000.000 |
| Indochine | 130 | 2.800.000 | 3.800.000 | 5.000.000 |
| Scandinavian | 140 | 2.500.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Minimalism | 120 | 2.400.000 | 2.800.000 | 3.800.000 |
| Japandi | 140 | 2.700.000 | 3.200.000 | 4.200.000 |
| Industrial | 150 | 2.500.000 | 3.000.000 | 4.000.000 |
| Retro – Vintage | 130 | 2.700.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Mid-century Modern | 140 | 2.800.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| Art Deco | 170 | 3.000.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
3.2. Bảng báo giá thi công theo vật liệu thi công
Trên thị trường ngày nay xuất hiện không ít đơn vị thi công nội thất nên đã gây ra hiện tượng “phá giá, loạn giá”. Mức giá thi công nội thất theo vật liệu của Bảo An Design sẽ áp dụng với mức giá phổ biến như sau. Tuy nhiên thông tin được cung cấp sau chỉ mang tính chất tham khảo, để có chi phí chính xác nhất hãy liên hệ hotline 0858.050.555
3.2.1. Giá thi công nội thất gỗ công nghiệp với lõi MDF
Gỗ công nghiệp được sử dụng phổ biến nhờ giá thành hợp lý và mẫu mã đa dạng. Các loại gỗ công nghiệp lõi MDF được ép chặt nên sẽ có độ cứng cao hơn và chịu lực tốt hơn so với gỗ MFC. Có 2 loại gỗ công nghiệp MDF: MDF kháng ẩm lõi màu xanh và MDF thường.
Ngoài những lợi ích vượt trội của gỗ công nghiệp MDF thì giá thi công nội thất loại này cũng ở mức trung bình phù hợp với nhiều gia đình nên chúng rất được ưa chuộng.
| Bảng giá thi công nội thất gỗ công nghiệp MDF kháng ẩm | ||||
| Sản phẩm | Đơn vị tính | Bề mặt Melamine | Bề mặt Sơn/Laminate | Bề mặt Acrylic |
| Tủ tivi | md | 1,900,000 | 2,100,000 | 2,300,000 |
| Tủ giày | m2 | 2,800,000 | 3,200,000 | 3,800,000 |
| Tủ bếp trên | md | 2,500,000 | 3,000,000 | 3,500,000 |
| Tủ bếp dưới | md | 3,100,000 | 3,500,000 | 4,000,000 |
| Giường ngủ | cái | 6,500,000 | Không sơn | Không acrylic |
| Bàn phấn | cái | 2,550,000 | 2,800,000 | 3,100,000 |
| Tủ đầu giường | cái | 1,500,000 | 1,750,000 | 2,000,000 |
| Tủ áo | m2 | 2,500,000 | 3,200,000 | 3,900,000 |
3.2.2. Báo giá thi công nội thất gỗ tự nhiên
Với nội thất gỗ tự nhiên sẽ mang lại độ bền cao và vẻ đẹp sang trọng, chi phí đa số sẽ cao hơn so với gỗ công nghiệp. Tuy nhiên bù lại giá trị của không gian sẽ được nâng tầm và tuổi thọ của sản phẩm cũng cao hơn.
-
Gỗ óc chó
| Bảng giá thi công nội thất gỗ óc chó | |||||||
| STT | Sản phẩm | Kích thước (mm) | ĐVT | Giá Từ | Giá đến | ||
| Dài | Rộng/sâu | Cao | |||||
| Phòng khách | |||||||
| 1 | Tủ Giày | D | 350 | m2= d*c | 4,500,000 | 5,850,000 | |
| 2 | Kệ Tivi Dưới | D | 350 | 350 | md | 4,500,000 | 5,850,000 |
| 3 | Tủ Rượu | D | 400 | m2= d*c | 5,500,000 | 7,150,000 | |
| 4 | Kệ/Tủ Trang Trí | D | 350 | m2= d*c | 4,500,000 | 5,850,000 | |
| 5 | Ốp Vách Gỗ | D | m2= d*c | 4,500,000 | 5,850,000 | ||
| Phòng bếp | |||||||
| 1 | Tủ Bếp Trên Đụng Trần | D | 350 | m2= d*c | 9,500,000 | 12,350,000 | |
| 2 | Tủ Bếp Dưới | D | 610 | 850 | md | 8,000,000 | 10,400,000 |
| 3 | Kính Bếp | D | 600 | 80 | md | 900,000 | 1,200,000 |
| 4 | Đá Mặt Bếp | D | 600 | 18 | md | 1,350,000 | |
| 5 | Tủ Che Tủ Lạnh | D | m2= d*c | 7,800,000 | 10,140,000 | ||
| Phòng ngủ | |||||||
| 1 | Tủ Áo | D | 600 | m2= d*c | 11,000,000 | 14,300,000 | |
| 2 | Tủ Sách | D | 250 | m2= d*c | 4,500,000 | 5,850,000 | |
| 3 | Giường Ngủ 1.6M | 2000 | 1600 | 350 | cái | 16,000,000 | 20,800,000 |
| 4 | Giường Ngủ 1.8M | 2000 | 1800 | 350 | cái | 17,000,000 | 22,100,000 |
| 5 | Tab Đầu Giường/Tủ Nhỏ Đầu Giường | 450 | 400 | 450 | cái | 3,000,000 | 3,900,000 |
| 6 | Bàn Làm Việc Tích Hợp Trang Điểm | D | 600 | 750 | md | ||
| WC | |||||||
| 1 | Tủ Treo Trong WC | 600 | 250 | cái | |||
-
Gỗ Sồi Nga
| Bảng giá thi công nội thất gỗ sồi Nga | |||||||
| STT | Sản phẩm | Kích thước (mm) | ĐVT | Giá Từ | Giá đến | ||
| Dài | Rộng/sâu | Cao | |||||
| Phòng khách | |||||||
| 1 | Tủ Giày | D | 350 | m2= d*c | 2,900,000 | 3,770,000 | |
| 2 | Kệ Tivi Dưới | D | 350 | 350 | d (mét) | 3,500,000 | 4,550,000 |
| 3 | Tủ Rượu | D | 400 | m2= d*c | 3,900,000 | 5,070,000 | |
| 4 | Kệ/Tủ Trang Trí | D | 350 | m2= d*c | 3,500,000 | 4,550,000 | |
| 5 | Ốp Vách Gỗ | D | m2= d*c | 2,800,000 | 3,640,000 | ||
| Phòng bếp | |||||||
| 1 | Tủ Bếp Trên Đụng Trần | D | 350 | m2= d*c | 5,800,000 | 7,540,000 | |
| 2 | Tủ Bếp Dưới | D | 610 | 850 | md | 4,500,000 | 5,850,000 |
| 3 | Kính Bếp | D | md | ||||
| 4 | Đá Mặt Bếp | D | md | ||||
| 5 | Tủ Che Tủ Lạnh | D | m2= d*c | 4,200,000 | 6,300,000 | ||
| Phòng ngủ | |||||||
| 1 | Tủ Áo | D | 600 | m2= d*c | 5,900,000 | 7,670,000 | |
| 2 | Tủ Sách | D | 250 | m2= d*c | 2,900,000 | 3,770,000 | |
| 3 | Giường Ngủ 1.6M | 2000 | 1600 | 350 | cái | 8,800,000 | 11,440,000 |
| 4 | Giường Ngủ 1.8M | 2000 | 1800 | 350 | cái | 9,700,000 | 12,610,000 |
| 5 | Tab Đầu Giường/Tủ Nhỏ Đầu Giường | 450 | 400 | 450 | cái | 2,500,000 | 3,250,000 |
| 6 | Bàn Làm Việc Tích Hợp Trang Điểm | D | 600 | 750 | md | – | – |
| WC | |||||||
| 1 | Tủ Treo Trong WC | 600 | 250 | cái | |||
3.3. Báo giá thi công nội thất theo các thương hiệu nội thất uy tín
Sự khác biệt lớn nhất giữa các báo giá thi công nội thất không chỉ nằm ở chất liệu (MDF, Acrylic) mà còn ở thương hiệu cung cấp. Để đảm bảo chất lượng và độ bền, cũng như củng cố uy tín và thẩm quyền trong lĩnh vực này. Việc tham khảo đơn giá vật liệu từ các đối tác chính thức như An Cường, AICA, Thanh Thùy, Ba Thanh là bước không thể thiếu. Bảng dưới đây cung cấp thông tin đối tác vật liệu chính của nội thất Bảo An Design
-
Gỗ An Cường
| Báo giá thi công nội thất gỗ An Cường | ||||||
| Hạng mục | Kích thước | ĐV | Thùng | Cánh MDF chống ẩm Melamine | Cánh MDF chống ẩm Laminate/ Veneer | Cánh MDF chống ẩm Acrylic (Noline) |
| Tủ Bếp Trên | Sâu 350, Cao ≤ 800 | md | MDF Chống Ẩm Melamine | 3.100.000 | 4.000.000 | 4.700.000 |
| Sâu 350, Cao > 800 | 4.100.000 | 5.000.000 | 5.700.000 | |||
| Tủ Bếp Dưới | Sâu = 600, Cao = 810 | md | MDF Chống Ẩm Melamine | 3.400.000 | 4.300.000 | 5.100.000 |
| Ván nhựa chịu nước WPB | 4.500.000 | 4.800.000 | 5.800.000 | |||
| Tủ Giày | Tủ Sâu ≤ 400, Cao ≤ 450 | md | MDF Chống Ẩm Melamine | 2.400.000 | 3.200.000 | 3.600.000 |
| Tủ Sâu ≤ 400, Cao ≤ 1000 | m2 | 2.800.000 | 3.600.000 | 4.500.000 | ||
| Tủ TV | Tủ Sâu ≤ 400, Cao ≤ 600 | m2 | MDF Chống Ẩm Melamine | 2.400.000 | 3.200.000 | 3.600.000 |
| Kệ Treo Sâu ≤ 400, Cao ≤ 1000 | 2.800.000 | 3.600.000 | 4.500.000 | |||
| Tủ – Kệ sách | Sâu ≤ 400, Cao ≤ 1000 | md | MDF Chống Ẩm Melamine | 2.600.000 | 3.400.000 | 4.300.000 |
| Sâu ≤ 400, Cao ≥ 1000 | m2 | 2.600.000 | 3.400.000 | 4.300.000 | ||
| Tủ Quần Áo | 400 ≤ Sâu ≤ 600 | m2 | MDF Chống Ẩm Melamine | 3.200.000 | 4.000.000 | 4.800.000 |
| Giường Hộp (Phản) | 1.4m x 2m | bộ | MDF Chống Ẩm Melamine Vân Gỗ | 7.300.000 | 8.100.000 | 12.000.000 |
| 1.6m x 2m | 7.800.000 | 8.600.000 | 12.500.000 | |||
| 1.8m x 2m | 8.300.000 | 9.100.000 | 13.000.000 | |||
| 2m x 2m | 8.800.000 | 9.600.000 | 13.500.000 | |||
| Hộp (Phản) | Báo giá theo thiết kế | |||||
-
Các thương hiệu khác
| Báo giá nội thất gỗ Thái Lan – Mộc Phát – Thanh Thùy – Ba Thanh – AICA – LIVAS – Yên Lâm | ||||||
| Hạng mục | Kích thước | ĐV | Thùng | Cánh MDF chống ẩm Melamine | Cánh MDF chống ẩm Laminate/ Veneer | Cánh MDF chống ẩm Acrylic (Noline) |
| Tủ Bếp Trên | Sâu 350, Cao ≤ 800 | md | MDF Chống Ẩm Melamine | 2.700.000 | 3.500.000 | 4.200.000 |
| Sâu 350, Cao > 800 | 3.700.000 | 4.500.000 | 5.200.000 | |||
| Tủ Bếp Dưới | Sâu = 600, Cao = 810 | md | MDF Chống Ẩm Melamine | 3.000.000 | 3.800.000 | 4.400.000 |
| Ván nhựa Picomat | 3.900.000 | 4.400.000 | 5.400.000 | |||
| Tủ Giày | Tủ dưới Sâu ≤ 400, Cao ≤ 450 | md | MDF Chống Ẩm Melamine | 2.100.000 | 2.800.000 | 3.000.000 |
| Tủ dưới Sâu ≤ 400, Cao ≤ 1000 | m2 | 2.500.000 | 3.100.000 | 3.700.000 | ||
| Tủ TV | Tủ dưới Sâu ≤ 400, Cao ≤ 600 | m2 | MDF Chống Ẩm Melamine | 2.100.000 | 2.800.000 | 3.000.000 |
| Kệ Treo Sâu ≤ 400, Cao ≤ 1000 | 2.500.000 | 3.100.000 | 3.700.000 | |||
| Tủ – Kệ sách | Sâu ≤ 400, Cao ≤ 1000 | md | MDF Chống Ẩm Melamine | 2.700.000 | 3.500.000 | 4.200.000 |
| Sâu ≤ 400, Cao ≥ 1000 | m2 | 3.700.000 | 4.500.000 | 5.200.000 | ||
| Tủ Quần Áo | 400 ≤ Sâu ≤ 600 | m2 | MDF Chống Ẩm Melamine | 2.900.000 | 3.600.000 | 4.300.000 |
| Không hộc kéo | Hai hộc kéo | Bọc vải | ||||
| GiườngHộp (Phản) | 1.4m x 2m | bộ | MDF Chống Ẩm Melamine Vân Gỗ | 7.300.000 | 8.100.000 | 12.000.000 |
| 1.6m x 2m | 7.800.000 | 8.600.000 | 12.500.000 | |||
| 1.8m x 2m | 8.300.000 | 9.100.000 | 13.000.000 | |||
| 2m x 2m | 8.800.000 | 9.600.000 | 13.500.000 | |||
| Hộp (phản) | Báo giá theo thiết kế | |||||
3.4. Báo giá thi công nội thất theo phòng
3.4.1. Báo giá thi công nội thất phòng khách
Phòng khách là trung tâm của không gian sống, thể hiện phong cách của gia chủ. Hạng mục chính bao gồm: Kệ TV, vách ốp trang trí, vách lam và tủ trang trí.
- Diện tích tham khảo: 15m2 – 25m2.
| Bảng giá thi công nội thất phòng khách tham khảo | |||||||
| STT | Hạng mục | Mô tả | Kích thước (mm) | Đvt | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| 1 | Tủ kệ tivi | – Thùng MDFCA (An Cường), phủ lmelamine
– Cánh tủ MDFCA phủ Acrylic Noline – Ray bi 3 tầng – Màu sắc linh hoạt lựa chọn theo sở thích |
4225 × 600 × 300 | md | 4.23 | 2.500.000 | 2.500.000 |
| 2 | Hệ kệ tủ trang trí khu vực tivi | – Khung kệ MDF chịu ẩm phủ melamine của An Cường
– Cánh tủ MDFCA phủ Acrylic, dán cạnh – Bản lề giảm chấn – Màu sắc tùy chỉnh theo không gian |
4225 × 400 × 3460 | m2 | 7.31 | 2.700.000 | 19.737.000 |
| 3 | Lam trang trí cầu thang | – Vật liệu chính là MDFCA An Cường phủ melamine
– Mỗi thanh lam 100 × 50 × 2700 mm; 11 thanh dựng và 2 thanh ngang – Màu sắc có thể thay đổi tùy thiết kế |
1535 × 100 × 2560 | md | 31.23 | 600.000 | 18.738.000 |
| 4 | Sofa băng I | – Khung gỗ thông, đệm mút D40 bọc da microfiber
– Chân ghế bằng inox – Tông màu mẫu: FM3 – 010 (có thể chọn màu khác) |
3000 × 800 × 800 | Cái | 1.00 | 18.500.000 | 18.500.000 |
| 5 | Bàn sofa | – Bàn trà nhập khẩu, mặt đá ceramic chống ẩm và dễ lau chùi
– Thiết kế hiện đại, màu sắc phối hợp đa dạng |
1200 × 600 × 450 (*) | Bộ | 1.00 | 14.320.000 | 14.320.000 |
| Tổng | 73.795.000 | ||||||
3.4.2. Báo giá thi công nội thất phòng bếp
Phòng bếp cho nhà phố, biệt thự hay chung cư đều đòi hỏi vật liệu nội thất có độ bền ẩm và nhiệt cao nhất. Ngoài ra nên áp dụng thiết kế bếp hình chữ I, L hoặc U tùy theo diện tích. Để đảm bảo nguyên tắc tam giác công năng (Bồn rửa – Bếp nấu – Tủ lạnh) thuận tiện cho việc di chuyển:
| Bảng giá thi công nội thất phòng bếp | |||||||
| STT | Hạng mục | Mô tả | Kích thước (mm) | Đvt | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| 1 | Bếp dưới | Tủ bếp dưới làm từ nhựa Plywood phủ melamine chống trầy, cánh MDF chịu ẩm phủ Acrylic, phụ kiện ray lề tiêu chuẩn | 6025 x 600 x 830 | md | 6.03 | 3.000.000 | 18.090.000 |
| 2 | Bếp trên | Tủ bếp trên làm từ MDF chống ẩm phủ melamine, cánh phủ Acrylic bền đẹp, đi kèm phụ kiện ray lề tiêu chuẩn | 6485 x 350 x 1110 | md | 6.49 | 3.700.000 | 24.013.000 |
| 3 | Bàn bar | Bàn bar MDF phủ melamine chống trầy, mặt ngoài ốp kính cường lực màu, phụ kiện ray lề tiêu chuẩn | 1600 x 460 x 1000 | md | 1.60 | 3.900.000 | 6.240.000 |
| 4 | Tủ để rượu | Tủ để rượu MDF chống ẩm phủ melamine, cánh MDF phối kính hiện đại, phụ kiện ray lề tiêu chuẩn | 1605 x 370-450 x 2275 | m2 | 3.65 | 3.500.000 | 12.775.000 |
| 5 | Đèn led trang trí bếp & tủ để rượu | Hệ thống đèn LED trang trí cho tủ bếp và tủ rượu, bao gồm đầy đủ nguồn điện và phụ kiện lắp đặt. | 11730 | md | 11.73 | 350.000 | 4.105.500 |
| 6 | Công tắc cảm ứng đèn led 1 chạm | Công tắc cảm ứng chạm nhẹ để điều khiển bật/tắt đèn LED, tiện lợi và hiện đại. | – | Cái | 2.00 | 250.000 | 500.000 |
| Tổng | 65,723,500 | ||||||
3.4.2. Báo giá thi công nội thất phòng ngủ
Phòng ngủ cần sự cân bằng tối ưu giữa công năng, thẩm mỹ và sự thư giãn. Tại không gian nay cần tập trung vào các hạng mục chính như tủ áo, giường và bàn trang điểm.
Diện tích tham khảo: 12m2 – 16m2 (Phòng ngủ Master) hoặc 10m2 – 14m2 (Phòng ngủ thường).
| Bảng giá thi công nội thất phòng ngủ | |||||||
| STT | Hạng mục | Diễn giải | Kích thước (mm) | Đvt | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| 1 | Vách ngăn phòng khách với phòng ngủ | Khung sắt hộp mạ kẽm 30x30mm hàn cố định, ốp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc ốp 2 mặt, tạo luồng sóng theo thiết kế | 2590 x 50 x 3000 | m2 | 7.77 | 1.000.000 | 7.770.000 |
| 2 | Đèn LED trang trí | Trang trí đèn led silicon 220V ánh sáng 4500k, nguồn led 220V + nhân công lắp đặt hoàn thiện | 3500 | md | 3.50 | 450.000 | 1.575.000 |
| 3 | Giường ngủ phẳng | Giường phẳng gỗ MDF chống ẩm phủ melamine, vật dụng gỗ MDF chống ẩm phủ melamine, giường đặt nệm lọt lòng 1.6×2.0m (không bao gồm nệm, gối, chăn, drap…) | 2590 x 1700 x 300 | cái | 1.00 | 10.920.000 | 10.920.000 |
| 4 | Vách đầu giường | Khung xương gỗ tự nhiên chống nước, ốp gỗ MDF chống ẩm phủ melamine và bê tông kết hợp melamine | 1700 x 3000 | m2 | 5.10 | 1.800.000 | 9.180.000 |
| 5 | Đèn LED trang trí | Trang trí đèn led silicon 220V ánh sáng 4500k, nguồn led 220V + nhân công lắp đặt hoàn thiện | 4000 | md | 4.00 | 450.000 | 1.800.000 |
| 6 | Rèm 2 lớp | Rèm vải 2 lớp (1 lớp voan + 1 lớp vải cản sáng) | 2590 x 2700 | m2 | 6.99 | 1.235.000 | 8.636.355 |
| Tổng | 39.881.355 | ||||||
3.4.2. Báo giá thi công phòng vệ sinh
Phòng tắm không chỉ cần đảm bảo công năng sử dụng mà còn phải có thiết kế hiện đại và dễ bảo dưỡng.
- Tủ lavabo: Thiết kế thông minh, sử dụng vật liệu chống ẩm, dễ vệ sinh.
- Kệ gỗ: Lựa chọn gỗ được xử lý chuyên nghiệp, mang lại sự bền bỉ và thẩm mỹ.
| Bảng giá thi công nội thất phòng tắm | ||||||
| STT | Sản phẩm | Mô tả | ĐVT | SL | Đơn giá (ước tính) | Thành tiền |
| 1 | Lavabo | Viglacera, Caesar, Inax,… | chiếc | 1 | 1.100.000 | 1.100.000 |
| 2 | Bồn cầu | Viglacera, Caesar, Inax,… | bộ | 1 | 3.000.000 | 3.000.000 |
| 3 | Vòi xả lavabo | Viglacera, Caesar, Inax,… | chiếc | 1 | 700.000 | 700.000 |
| 4 | Vòi sen tắm nóng lạnh | Viglacera, Caesar, Inax,… | chiếc | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| 5 | Vòi xịt WC | Viglacera, Caesar, Inax,… | chiếc | 1 | 200.000 | 200.000 |
| 6 | Gương phòng tắm | Gương chống mốc, viền nhôm hoặc đèn LED | chiếc | 1 | 800.000 | 800.000 |
| 7 | Kệ để đồ/đặt khăn | Inox hoặc kính cường lực | chiếc | 1 | 400.000 | 400.000 |
| 8 | Giá treo khăn | Inox không gỉ | chiếc | 1 | 300.000 | 300.000 |
| 9 | Thanh treo rèm hoặc vách kính tắm | Kính cường lực hoặc nhôm định hình | bộ | 1 | 2.500.000 | 2.500.000 |
| 10 | Hệ thống ống nước | Bao gồm đường cấp và thoát nước | bộ | 1 | 2.000.000 | 2.000.000 |
| 11 | Máy nước nóng (tuỳ chọn) | Ariston, Ferroli,… | chiếc | 1 | 3.500.000 | 3.500.000 |
| 12 | Đèn chiếu sáng | Đèn LED chống ẩm | bộ | 2 | 500.000 | 1.000.000 |
| 13 | Quạt thông gió (nếu cần) | Loại hút mùi chống ẩm | chiếc | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| 14 | Ốp lát gạch nền và tường | Gạch chống trơn và gạch trang trí | m2 | 20 | 300.000 | 6.000.000 |
| 15 | Chậu rửa chân (nếu cần) | Chậu sứ hoặc inox | chiếc | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 24.700.000 | |||||
4. Báo giá thi công trần và sàn

Báo giá thi công trần thạch cao cũng là hạng mục nhiều gia chủ quan tâm.
-
Trần thạch cao: 200.000 – 260.000 VNĐ/m²
-
Sàn gỗ công nghiệp: 350.000 – 650.000 VNĐ/m²
-
Sàn nhựa giả gỗ: 220.000 – 450.000 VNĐ/m²
Mức báo giá thi công nội thất này chỉ mang tính tham khảo.
5. Báo giá thi công rèm cửa
5.1. Rèm vải (phòng khách, phòng ngủ)
- Rèm vải 1 lớp: 350.000 – 650.000/m2
- Rèm vải 2 lớp (1 lớp vải + 1 lớp voan): 500.000 – 1.200.000/m2
- Rèm vải cao cấp: 750.000 – 1.550.000/m2
5.2. Rèm cuốn
- Rèm cuốn chống nắng: 250.000 – 400.000/m2
-
Rèm cầu vồng: 550.000 – 1.300.000/m2
- Rèm mành sáo gỗ: 600.000 – 1.200.000/m2
- Rèm vải Roman cao cấp: 750.000 – 1.850.000/m2
Mức báo giá thi công nội thất này chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi tùy vào từng đơn vị thi công.
6. Báo giá thi công sàn nhà
6.1. Báo giá thi công sàn gỗ công nghiệp ( Bao gồm: xốp lót, nẹp, nhân công)
- Sàn gỗ công nghiệp dày 8mm: 290.000 – 550.000/m2
- Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm: 350.000 – 700.000/m2
6.2. Báo giá thi công sàn nhựa giả gỗ
- Sàn nhựa dán keo: 200.000 – 300.000/m2
- Sàn nhựa hèm khóa: 290.000 – 450.000/m2
Đơn giá có thể thay đổi theo khối lượng công trình.
7. Báo giá thi công tường (Sơn bả, vẽ tranh tường, giấy dán tường, ốp tường)
7.1. Thi công sơn bả tường
- Bả matit + 1 lót + 1 phủ: 95.000 – 140.000/m2
- Sơn 1 lớp lót + 2 phủ: 65.000 – 100.000/m2
- Sơn 2 lớp phủ (không bả: 50.000 – 85.000/m2
- Sơn chống thấm ngoài trời: 90.000 – 150.000/m2
7.2. Thi công vẽ tranh tường
- Giá vẽ tranh tường đơn giản: 250.000 – 450.000/m2
- Giá tranh tường 3D: 450.000 – 900.000/m2
- Giá vẽ tranh tường nghệ thuật: 900.000 – 2.000.000/m2
7.3. Thi công giấy dán tường
- Giá thi công giấy dán tường Hàn Quốc: 150.000 – 250.000/m2
- Tranh dán tường: 250.000 – 450.000/m2
7.3. Thi công ốp tường trang trí
- Ốp tường nhựa PVC/ lam sóng: 350.000 – 650.000/m2
- Ốp tường giả đá: 450.000 – 900.000/m2
- Ốp gỗ công nghiệp: 700.000 – 1.500.000/m2
- Ốp đá tự nhiên: 1.000.000 – 3.000.000/m2
8. Những yếu tố ảnh hưởng đến báo giá thi công nội thất
Khi nhận báo giá thi công nội thất, chi phí có thể thay đổi dựa trên nhiều yếu tố:
– Diện tích và quy mô công trình: Công trình càng lớn thì chi phí tổng càng cao, nhưng đơn giá có thể giảm nhờ thi công số lượng lớn.
– Vật liệu sử dụng: Các nhóm vật liệu cao cấp như gỗ tự nhiên, đá tự nhiên hoặc phụ kiện nhập khẩu sẽ khiến chi phí tăng đáng kể.
– Phong cách thiết kế: Các phong cách thiết kế nội thất càng phức tạp như cổ điển hoặc tân cổ điển hay các phong cách đòi hỏi sự thi công thủ công, tỉ mỉ thường có chi phí thi công cao hơn so với phong cách hiện đại.
– Đơn vị thi công: Mỗi công ty nội thất sẽ có bảng báo giá thi công khác nhau dựa trên kinh nghiệm, máy móc và chất lượng dịch vụ.

Chi phí thi công nhà phố phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: Nguyên liệu, diện tích, đơn vị thi công.
9. Kinh nghiệm tiết kiệm chi phí khi thi công nội thất
Để tối ưu ngân sách khi thi công, gia chủ có thể áp dụng một số kinh nghiệm sau:
-
Lập kế hoạch nội thất ngay từ khi thiết kế nhà
-
Chọn vật liệu phù hợp với ngân sách
-
So sánh báo giá từ nhiều đơn vị thi công
-
Ưu tiên các sản phẩm nội thất đa năng
-
Chọn đơn vị thi công trọn gói để giảm chi phí phát sinh
Những kinh nghiệm này giúp bạn kiểm soát tài chính hiệu quả hơn.
Lưu ý: Thực tế, đơn giá vật liệu theo mét vuông m2 và mét dài md tại Hà Nội không khác biệt nhiều so với các tỉnh lân cận (do đều nhập vật tư từ các tổng kho lớn). Tuy nhiên, sự khác biệt nằm ở chi phí nhân công và phụ phí vận chuyển.
- Lắp đặt nội thành và ngoại tỉnh: Chi phí nhân công có thể cao hơn 5-10% do chi phí mặt bằng và di chuyển phức tạp/xa hơn.
- Lắp đặt ngoại thành: Chi phí nhân công và lắp đặt thường ổn định hơn do mặt bằng thi công thoáng hơn.
Để khuyến khích khách hàng chốt báo giá thi công nội thất và khung ngân sách thi công, các công ty thường cung cấp ưu đãi:
- Miễn phí khảo sát và đo đạc để đưa ra báo giá chính xác nhất.
- Ưu đãi thiết kế: Giảm 50% – 100% chi phí thiết kế nếu khách hàng ký hợp đồng thi công nội thất trọn gói.
Kết luận
Việc tìm hiểu báo giá thi công nội thất trước khi bắt đầu hoàn thiện không gian sống là bước quan trọng giúp gia chủ chủ động tài chính và đảm bảo chất lượng công trình. Mỗi dự án sẽ có mức chi phí khác nhau tùy vào diện tích, phong cách thiết kế và vật liệu sử dụng. Vì vậy, bạn nên tham khảo nhiều đơn vị thi công uy tín để lựa chọn giải pháp phù hợp nhất cho ngôi nhà của mình.
Bảo An Design tự hào là đơn vị chuyên cung cấp dịch vụ thiết kế và thi công nội thất trọn gói, mang đến giải pháp tối ưu từ ý tưởng thiết kế đến hoàn thiện thực tế. Với đội ngũ kiến trúc sư và thợ thi công giàu kinh nghiệm, chúng tôi cam kết mang đến không gian sống hiện đại, tiện nghi và bền vững theo thời gian.
Liên hệ với Bảo An Design để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá chi tiết cho công trình của bạn nhé!
Hotline: 0858.050.555